UBND QUẬN TÂN BÌNH
TRƯỜNG MẦM NON QUẬN
THÔNG BÁO
(Biểu mẫu số 2 theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2017- 2018
|
STT
|
Nội dung
|
Nhà trẻ
|
Mẫu giáo
|
Ghi chú
|
|
6-18 th
|
19-24 th
|
25-36 th
|
3-4 tuổi
|
4-5 tuổi
|
5-6 tuổi
|
|
I
|
Tổng số trẻ em
|
26
|
44
|
84
|
158
|
167
|
191
|
|
|
1
|
Số trẻemnhóm ghép
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Số trẻem1 buổi/ngày
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Số trẻem2 buổi/ngày
|
26
|
44
|
84
|
158
|
167
|
191
|
|
|
4
|
Số trẻ em KT học hòa nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Số TE được ăn tại cơ sở
|
26
|
44
|
84
|
158
|
167
|
191
|
|
|
III
|
Số TEđược kiểm traSK
|
26
|
44
|
84
|
158
|
167
|
191
|
|
|
IV
|
Số trẻemđược theo dõi SK bằng biểu đồ tăng trưởng
|
26
|
44
|
84
|
158
|
167
|
191
|
|
|
V
|
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻem
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số TE cân nặngbình thường
|
21
|
33
|
76
|
146
|
157
|
182
|
|
|
2
|
Số TE SDD thể nhẹ cân
|
1
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
3
|
Số TE có chiều cao bình thường
|
22
|
44
|
84
|
0
|
0
|
2
|
|
|
4
|
Số TE SDD thể thấp còi
|
2
|
0
|
1
|
0
|
0
|
0
|
|
|
8
|
Số trẻemthừa cân béo phì
|
2
|
11
|
8
|
12
|
10
|
9
|
|
|
VI
|
Số trẻemhọc các chương trình chăm sóc giáo dục
|
26
|
44
|
84
|
158
|
167
|
191
|
|
|
1
|
Chương trình giáo dục nhà trẻ
|
26
|
44
|
84
|
|
|
|
|
|
2
|
Chương trình giáo dục mẫu giáo
|
|
|
|
158
|
167
|
191
|
|
Tân Bình, ngày 31 tháng 05 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG
UBND QUẬN TÂN BÌNH
TRƯỜNG MẦM NON QUẬN
THÔNG BÁO
(Biểu mẫu số 1 theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non
năm học 2017- 2018
|
STT
|
Nội dung
|
Nhà trẻ
|
Mẫu giáo
|
|
I
|
Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được
|
93% trẻ khỏe mạnh phát triển BT
|
96% trẻ khỏe mạnh phát triển BT
|
|
II
|
Mức độ về năng lực và hành vi
mà trẻ em sẽ đạt được
|
Trẻ ngoan ngoãn nề nếp tích cực hoạt động.
|
Trẻ ngoan ngoãn nề nếp, tự tin, tích cực hoạt động.
|
|
III
|
Chương trình chăm sóc giáo dục
mà cơ sở giáo dục tuân thủ
|
Giáo dục mầm non mới
|
Giáo dục mầm non mới
|
|
IV
|
Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục
|
Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tối thiểu theo thông tư 02 của BGD
|
Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tối thiểu theo thông tư 02 của BGD
|
Tân Bình, ngày 31 tháng 05 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG
Bùi Mỹ Liên
UBND QUẬN TÂN BÌNH
TRƯỜNG MẦM NON QUẬN
THÔNG BÁO
(Biểu mẫu số 3 theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,
năm học 2017 - 2018
|
STT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Bình quân
|
|
I
|
Tổng số phòng
|
19
|
Sốm2/trẻ em 1,3m2// trẻ
|
|
II
|
Loại phòng học
|
|
-
|
|
1
|
Phòng học kiên cố
|
19
|
|
|
2
|
Phòng học bán kiên cố
|
|
|
|
3
|
Phòng học tạm
|
|
|
|
4
|
Phòng học nhờ
|
|
|
|
III
|
Số điểm trường
|
1
|
|
|
IV
|
Tổng diện tích đất toàn trường(m2)
|
2368,5 m2
|
DT sử dụng là 4.126,55m2/670 =6,15 m2/trẻ
|
|
V
|
Tổng diện tích sân chơi(m2)
|
1.387,63m2
|
2,07 m2/trẻ
|
|
VI
|
Tổng diện tích một số loại phòng
|
|
|
|
1
|
Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)
|
48m2
|
1,06m2/ trẻ
|
|
2
|
Diện tích phòng ngủ (m2)
|
0
|
|
|
3
|
Diện tích phòng vệ sinh (m2)
|
12 m2
|
0,26m2/ trẻ
|
|
4
|
Diện tích hiên chơi (m2)
|
295m2
|
0,48m2/ trẻ
|
|
5
|
Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)
|
196m2
|
0,44m2/ trẻ
|
|
VII
|
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
|
16
|
Số bộ/nhóm (lớp)
16
|
|
VIII
|
Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập(máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )
|
9
|
Có 1 máy chiếu, 7 máy vi tính, 1 thiết bị học ngoại ngữ
|
|
IX
|
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác
|
|
Số thiết bị/nhóm (lớp)
|
|
1
|
Ti vi
|
6
|
|
|
2
|
Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)
|
12
|
|
|
3
|
Máyin
|
6
|
|
|
5
|
Catsset
|
1
|
|
|
6
|
Đầu Video/đầu đĩa
|
3
|
|
|
7
|
Thiết bị khác
|
|
|
|
8
|
Đồ chơi ngoài trời
|
8 cái
|
22 loại
|
|
9
|
Bàn ghế đúng quy cách
|
323 bộ
|
100% đủ bàn ghế quy cách
|
|
..
|
…..
|
|
|
|
|
|
Số lượng(m2)
|
|
X
|
Nhà vệ sinh
|
Dùng cho giáo viên
|
Dùng cho học sinh
|
Sốm2/trẻ em
|
|
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
|
1
|
Đạt chuẩnvệ sinh*
|
7
|
|
19
|
|
0,3 m2/ trẻ
|
|
2
|
Chưa đạt chuẩn
Vệ sinh*
|
0
|
|
0
|
|
0
|
|
|
|
Có
|
Không
|
|
XI
|
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
x
|
|
|
XII
|
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
|
x
|
|
|
XIII
|
Kết nối internet (ADSL)
|
x
|
|
|
XIV
|
Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục
|
x
|
|
|
XV
|
Tường rào xây
|
x
|
|
|
..
|
...
|
|
|
Tân Bình, ngày 31 tháng 05 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG
Bùi Mỹ Liên
UBND QUẬN TÂN BÌNH
TRƯỜNG MẦM NON QUẬN
THÔNG BÁO
(Biểu mẫu số 4 theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017
của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018 - 2019
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Trình độ đào tạo
|
Hạng chức danh nghề nghiệp
|
Chuẩn nghề nghiệp
|
|
TS
|
ThS
|
ĐH
|
CĐ
|
TC
|
Dưới TC
|
Hạng IV
|
Hạng III
|
Hạng II
|
Xuất sắc
|
Khá
|
Trung bình
|
Kém
|
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên
|
61
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Giáo viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà trẻ
|
12
|
|
|
8
|
6
|
|
|
|
11
|
3
|
|
|
|
|
|
2
|
Mẫu giáo
|
30
|
|
|
17
|
9
|
2
|
|
4
|
14
|
10
|
|
|
|
|
|
II
|
Cán bộ quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hiệu trưởng
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Phó hiệu trưởng
|
2
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
III
|
Nhân viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhân viên văn thư
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhân viên kế toán
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thủ quỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nhân viên y tế
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Nhân viên khác
|
13
|
|
|
|
|
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
..
|
..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tân Bình, ngày 31 tháng 05 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG